Cửa cuốn công nghệ Đức giá rẻ
Cửa cuốn đang trở thành xu hướng trong những năm trở lại đây. Chúng dần thay thế cho các loại cửa sắt, cửa gỗ truyền thống. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại cửa cuốn và thương hiệu cửa cuốn: cửa cuốn Đức khe thoáng, cửa cuốn Úc tấm liền, cửa cuốn HAPHADOOR, hãng cửa cuốn HAPHADOOR…, khiến không ít người gặp khó khăn khi lựa chọn. Nếu bạn cũng đang gặp phải tình huống đó thì những kinh nghiệm chọn cửa cuốn sau sẽ giúp bạn.
Cahcs lựa chọn cửa cuốn phù hợp nhu cầu sử dụng
Kinh nghiệm mua cửa cuốn tiếp theo đó chính là căn cứ vào nhu cầu sử dụng của bản thân mà chọn cửa cho phù hợp.
- Nếu như bạn mua cửa cuốn cho nhà ở của mình thì nên chọn loại nan cửa khe thoáng giúp lưu thông không khí.
- Còn nếu là cửa cuốn cho gara, nhà xưởng, cửa hàng, ki ốt, văn phòng, những nơi cần kín thì bạn nên chọn cửa cuốn tấm liền.
- Nếu bạn chọn loại cửa cuốn có kích thước siêu lớn như cửa cho resort sát biển, cửa kho xưởng quá khổ, bạn nên chọn dòng cửa có độ dày cao 2.2mm như B100 của HAPHADOOR…
Ngoài ra, nếu dùng cửa cuốn cho hộ gia đình, không quá lớn thì bạn nên dùng motor cửa cuốn AC điện 220V. Loại này có khả năng hoạt động bền bỉ, khỏe và sức chịu tải trọng tốt. Bên cạnh đó, để tăng cường độ an toàn khi có trẻ nhỏ, bạn có thể sử dụng chống xô hoặc thanh đảo chiều.

Cửa cuốn công nghệ đức nan kín
Là dòng đặc biệt trong hệ thống cửa nhôm vì nó là dòng duy nhất không có khe thoáng và vận hành được cả bằng kéo tay và motor tự động.
Cửa cuốn nhôm khe thoáng
Đây là dòng cơ bản và thông dụng nhất của cửa Đức, Thương hiệu HAPHADOOR có các mẫu khe thoáng cơ bản như:
Bảng Giá cửa cuốn công nghệ đức mới nhất
Giá cửa cuốn đức nói riêng và tại Sài Gòn nói chung phụ thuộc vào nan mẫu của khách hàng lựa chọn, những loại nan mỏng có giá thành rẻ và nan dày có giá cao hơn. Trung bình các loại nan mẫu cửa đức có cân nặng từ 8kg-16.5kg.
- BẢNG BÁO GIÁ LÁ CỬA CUỐN NHÔM KHE THOÁNG công nghệ Đức
| STT | NỘI DUNG | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Cửa cuốn không khe thoáng 6,5 ký/m2. | m2 | 700.000 | |
| 2 | Cửa cuốn khe thoáng 8,5 ký/m2. | m2 | 775.000 | |
| 3 | Cửa cuốn khe thoáng 9 ký/m2. | nt | 850.000 | |
| 4 | Cửa cuốn khe thoáng 9,5 ký/m2. | nt | 900.000 | |
| 5 | Cửa cuốn khe thoáng 10 ký/m2. | nt | 950.000 | |
| 6 | Cửa cuốn khe thoáng 10.5 ký/m2. | nt | 1.000.000 | |
| 7 | Cửa cuốn khe thoáng 11 ký/m2. | nt | 1.050.000 | |
| 8 | Cửa cuốn khe thoáng 12 ký/m2. | nt | 1.150.000 | |
| 9 | Cửa cuốn khe thoáng 13 ký/m2. | nt | 1.250.000 | |
| 10 | Cửa cuốn khe thoáng 14 ký/m2. | nt | 1.350.000 | |
| 11 | Cửa cuốn khe thoáng 15 ký/m2. | nt | 1.450.000 | |
| 12 | Ray hộp | m | 150.000 | |
| 13 | Ray thường | m | 130.000 |
- Lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm công lắp đặt có thể thay đổi theo thời điểm thi trường nguyên vật liệu
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
- Rất hân hạnh phục vụ quí khách





